Updated at: 09-09-2020 - By: admin

Cái tên không chỉ dùng để gọi thường ngày mà chính là “mệnh danh”, sẽ theo bé đi hết quãng đường đời về sau. Vì thế, khi đặt tên cho con gái, bố mẹ đừng để bé e ngại hay thiếu tự tin với bạn bè cùng trang lứa chỉ vì một cái tên không hợp thời. Ngoài việc đặt tên cho con hay và hợp thời thì cha mẹ nên chú ý đến phong thủy, tuổi tác của bố mẹ để đặt tên cho con.

TênGiới tínhÝ nghĩa
Ban Có nghĩa Hán Việt là quay lại, ban cho, cũng có nghĩa là bộ phận, nhóm, thể hiện tính trật tự, nghiêm túc, chu tất.
Châm Nghĩa Hán Việt là cây kim, bài văn ghi nhớ công đức.
Dao Theo tiếng Hán - Việt, "Dao" trong ngọc dao, là một loại ngọc đẹp, quý báu. Vì vậy đặt tên cho con với mỹ từ này, bố mẹ hàm ý tương lai con sẽ sáng sủa, tâm hồn tinh sạch như ngọc
Gia Tên con tượng trưng cho loài cỏ lau, mang lại điều tốt đẹp, phúc lành. "Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý
Hào"Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Ý nghĩa thể hiện sự sôi nổi, đầy nhiệt huyết, luôn luôn tràn đầy khí thế mạnh mẽ, vững vàng để đón nhận những điều xảy ra trong cuộc sống. Tên "Hào" thể hiện khí chất nhiệt tình, sôi nổi, anh dũng nên thường được đặt cho con trai với mong muốn con cũng mang được những phẩm chất tốt đẹp như vậy.
Hợp Nghĩa Hán Việt là gắn lại, nối kết, thể hiện sự liền mạch, tiếp nối, tốt đẹp
Kiêm Nghĩa Hán Việt là tiết kiệm, bao hàm, ngụ ý con người có tố chất thuần khiết, đơn giản minh bạch
Lộc Nghĩa Hán Việt là quyền lợi, chỉ sự đầy đủ sung túc tốt đẹp, điềm may mắn hạnh phước
NaNghĩa Hán Việt là dáng yểu điệu xinh đẹp, chỉ sự dịu dàng xinh xắn, thanh thoát hoàn mỹ
Nhuệ Nghĩa Hán Việt là sắc bén, tinh xảo, chỉ vào sự xuất sắc, kiệt xuất

Một số lưu ý khi đặt tên cho con gái tuổi hợi 2020:

Theo phong thủy, nhiều người đã có quan niệm rằng “tên hay, thời vận tốt”, do đó, bên cạnh việc chọn một cái tên thật hay và ý nghĩa, bố mẹ cần đặt tên cho con phù hợp với tuổi mệnh, năm sinh của con thì sẽ đem lại nhiều vận may, nhiều điều suôn sẻ và tốt đẹp nhất trong cuộc sống của con yêu sau này.

Đồng thời, nhờ “hồng phúc” của con mà hậu vận tương lai, sự nghiệp của gia đình cũng do đó mà “xuôi chèo mát mái”, làm ăn được thăng tiến. Do đó, bố mẹ cần hết sức lưu ý những điều dưới đây:

  • Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình sau này có một cuộc sống an lành, tươi sáng và tốt đẹp.
  • Khi đặt tên cho con gái tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn lựa tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt những tên nằm trong các bộ Thủ xung khắc với tuổi của con.

Đặt tên cho con gái theo phong thủyCha mẹ nên chọn lựa tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt

 Đặc biệt, tối kỵ đặt tên cho con gái năm 2020 có các chữ như: Trưởng, Vương, Đại, Đế, Quân,… Bản thân những chữ này đã mang ý nghĩa là hoàng cung hoặc to lớn, vĩ đạo, đồng thời chúng dễ khơi gợi cho người ta liên tưởng tới việc lợn bị cúng tế cho hoàng tộc, cung đình để ăn thịt nên hoàn toàn không phù hợp đối với trẻ nhỏ.

Gợi ý đặt tên cho con gái hợp phong thủy

Đặt tên cho con gái hợp mệnh

Đối với con gái sinh năm 2020, cha mẹ nên đặt cho con những cái tên thuộc hành Mộc, tức là có liên quan đến cây cối, hoa lá cỏ cây và màu xanh như: Tùng Đào, Lan, Hồng, Đông, Nam, Xuân, Mai, Trúc, Quỳnh, Lâm, Cúc, Thảo, Bách, Dương, Phúc, Thanh, Khôi, Huệ, Hương.

Đặt tên cho con gái năm 2020 theo ngũ hành

Bố mẹ có thể kết hợp tuổi con theo từng năm sinh để lựa chọn được một cái tên theo bản mệnh ý nghĩa và phù hợp nhất. Theo đó, nếu con gái sinh năm 2020 mệnh Mộc thì cha mẹ có thể chọn những cái tên để hỗ trợ (Thủy sinh Mộc), Mộc (cây) để tự cường, liên quan tới Thủy (nước).

Các tuổi khác cũng tương tự, chỉ cần dựa vào ngũ hành tương sinh, tránh được những cái tên tương khắc sẽ giúp mọi sự hanh thông, vạn sự như ý. Các tên hành Mộc: Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Khôi, Lê, Nguyễn, Tùng Cúc, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Phương, Nam, Bình, Kỷ, Đông, Ba, Bính, Phúc.

Đặt tên cho con gái theo phong thủyCha mẹ nên đặt cho con gái sinh năm 2020 những cái tên thuộc hành Mộc

Đặt tên cho con gái hay theo tam hợp

Hợi, Tý, Sửu được xem là “tam hội” nên những tên có liên quan và đồng nghĩa với chữ Tý như các chữ thuộc bộ Bắc, Khảm Thủy, Băng, Sửu,… sẽ khiến cho vận mệnh của người tuổi Hợi ngày càng hanh thông do nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội.

Hợi, Mão, Mùi là “tam hợp” nên những chữ thuộc bộ Mộc, Mão, Nguyệt, Dương rất phù hợp với những người tuổi Hợi. Do tuổi mèo còn được gọi là “nguyệt thố” “mão thố” và chúng đều thuộc về phương Đông, hành Mộc của tuổi hợi cũng thuộc phương này.

Do đó, những tên nên dùng để đặt cho người tuổi Hợi bao gồm: Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Bách, Quế, Du, Tuyền, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Liễu, Hương, Khanh, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Thiện, Nghĩa, Khương,…

Đặt tên cho con gái tuổi hợi theo tứ trụ

Dựa vào ngày, tháng, năm, giờ sinh của bé tuổi hợi để quy thành Ngũ Hành, nếu bé còn thiếu hành gì thì có thể chọn tên hành đó. Bằng cách bổ sung hành còn thiếu trong tứ trụ, vận số của em bé sẽ ngày càng tốt hơn.

Muốn đặt tên cho con gái 2018 hợp phong thủy để con có cuộc sống ấm no, sung túc thì cha mẹ cũng có thể chọn cho con cái tên có những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục như: Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân, Thắng, Năng, Thanh,…

Đặt tên cho con gái theo phong thủyChọn cho con gái tuổi hợi tên có những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục

Gợi ý những cách đặt tên cho con gái sinh năm 2020 “hot” nhất

Thông qua cái tên, bố mẹ còn gửi gắm niềm mong muốn và cả sự kỳ vọng của bố mẹ về tương lai tươi sáng của con. Do đó, tên không những tên đẹp mà còn phải thật hay và ý nghĩa. Mặt khác, cái tên phải thể hiện một lời cầu chúc của cha mẹ về sự bình an, sức khỏe, tài lộc hoặc thịnh vượng,…

Dưới đây là một số cái tên mà bố mẹ có thể đặt cho con gái tuổi hợi 2020 như:

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
4. Trung Anh: trung thực, anh minh
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
6. Vàng Anh: tên một loài chim
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: băng giá
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
12. Bảo Bình: bức bình phong quý
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Hương Chi: cành thơm
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: cành sen
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: vinh dự
33. Thụy Du: đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Hải Dương: đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: cây thùy dương
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: sông vàng
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
60. An Hạ: mùa hè bình yên
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: trăng xanh
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: sen thơm
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: hai dòng suối
85. Mai Khôi: ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: tên loài chim
90. Bạch Kim: vàng trắng
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
101. Linh Lan: tên một loài hoa
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104. Phong Lan: hoa phong lan
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: rừng trúc
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: rừng tùng
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
112. Bạch Liên: sen trắng
113. Hồng Liên: sen hồng
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: khả ái
123. Bạch Mai: hoa mai trắng
124. Ban Mai: bình minh
125. Chi Mai: cành mai
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: quả mơ xanh
130. Yên Mai: hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: chim họa mi
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
135. Bình Minh: buổi sáng sớm
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
141. Hằng Nga: chị Hằng
142. Thiên Nga: chim thiên nga
143. Tố Nga: người con gái đẹp
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
145. Kim Ngân: vàng bạc
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
149. Bảo Ngọc: ngọc quý
150. Bích Ngọc: ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: ngọc sáng
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
159. Minh Nguyệt: trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
164. Mỹ Nhân: người đẹp
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178. Kim Oanh: chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
180. Song Oanh: hai con chim oanh
181. Vân Phi: mây bay
182. Thu Phong: gió mùa thu
183. Hải Phương: hương thơm của biển
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
191. Nguyệt Quế: một loài hoa
192. Kim Quyên: chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
202. Hoàng Sa: cát vàng
203. Linh San: tên một loại hoa
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
214. Giang Thanh: dòng sông xanh
215. Hà Thanh: trong như nước sông
216. Thiên Thanh: trời xanh
217. Anh Thảo: tên một loài hoa
218. Cam Thảo: cỏ ngọt
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
223. Phương Thảo: cỏ thơm
224. Thanh Thảo: cỏ xanh
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
226. Giang Thiên: dòng sông trên trời
227. Hoa Thiên: bông hoa của trời
228. Thanh Thiên: trời xanh
229. Bảo Thoa: cây trâm quý
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
232. Kim Thông: cây thông vàng
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
236. Quế Thu: thu thơm
237. Thanh Thu: mùa thu xanh
238. Đơn Thuần: đơn giản
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
241. Khánh Thủy: đầu nguồn
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
243. Thu Thủy: nước mùa thu
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
248. Thiên Thư: sách trời
249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251. Vân Thường: áo đẹp như mây
252. Cát Tiên: may mắn
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
259. Vân Trang: dáng dấp như mây
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264. Bảo Trâm: cây trâm quý
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
269. Bảo Trân: vật quý
270. Lan Trúc: tên loài hoa
271. Tinh Tú: sáng chói
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
280. Lộc Uyển: vườn nai
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
287. Đông Vy: hoa mùa đông
288. Tường Vy: hoa hồng dại
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
293. Hoàng Xuân: xuân vàng
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
300. Ngọc Yến: loài chim quý

Hướng Dương: Con như loài hoa tươi tắn, giàu sức sống, luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

Quỳnh Hương: Con là đóa hoa quỳnh, luôn tỏa hương ngào ngạt

Ánh Mai: Con là hoa mai mang đến niềm hy vọng, sức sống, sự tốt lành cho tất cả mọi người.

Thanh Mai: Con như đóa hoa mai tỏa hương thơm ngát cho mùa xuân.

Ngọc Mai: Mong con gái yêu có được cuộc sống sung sướng, an nhàn.

Mai Hạ: Con như hoa mai nở vào giữa mùa hạ.

Diệu Anh: Cô gái khôn khéo, dịu dàng, được mọi người yêu mến.

Ánh Dương: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống, niềm vui cho mọi người.

Ngọc Diệp: Con như chiếc lá bằng ngọc, quý báu và kiêu sa.

Đặt tên cho con gái theo phong thủyĐặt tên cho con không những tên đẹp mà còn phải thật hay và ý nghĩa

 Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu, sáng trong và đẹp đẽ nhất.

Diệu Huyền: Con mang vẻ đẹp kiêu sa, bí ẩn, diệu kỳ.

Đinh Hương: Một loài hoa có hương thơm ngát.

Quỳnh Anh: Sự thông minh, duyên dáng của người con gái.

Trâm Anh: Sự quyền quý, thông tuệ và cao sang.

Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương ngát thơm cho đời.

Thanh Chi: Con gái tràn đầy sức sống, vươn lên như mầm cây xanh.

Quế Chi: Có hương sắc, mong con sau này có cuộc sống sang trọng.

Trúc Chi: Cô gái mảnh mai, duyên dáng, thùy mị như cành trúc.

Thùy Chi: Con gái luôn dịu dàng và mềm mại.

Diệp Chi: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống tươi tốt như mầm cây xanh.

Liên Hương: Con là đóa hoa sen thơm ngát.

Ngọc Khuê: Thuộc dòng dõi quyền quý, khuê các.

Thục Khuê: Tên một loại ngọc đẹp và quý.

Thiên Kim: Mong con gái sau này có cuộc sống sung túc, giàu sang.

Bích Lam: Viên ngọc đẹp màu lam.

Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm ngát và tinh khiết.

Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh đẹp tươi.

Phượng Nhi: Chim phượng bé nhỏ.

Tiểu My: Cô gái bé nhỏ, xinh xắn, đáng yêu.

Gia Nhi: Cô con gái bé nhỏ, quý giá của gia đình.

Khánh Ngọc: Con là viên ngọc đẹp và sang.

Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh e ấp và nữ tính.

Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh có màu ngọc.

Mỹ Nhân: Mong con lớn lên xinh đẹp tuyệt trần như cái tên của mình.

Hoàng Lan: Dung nhan xinh đẹp, rạng ngời, phẩm chất thanh tao.

Đặt tên cho con gái theo phong thủyCái tên chính là lời cầu chúc của cha mẹ về sự bình an, sức khỏe, tài lộc

Bích Thảo: Lúc nào cũng tươi trẻ, tinh khiết và dịu dàng.

Hạ Băng: Tuyết rơi giữa ngày hè.

Nhật Hạ: Con là ánh mặt trời chói chang, rực rỡ của mùa hè.

Thiên Hương: Vẻ đẹp, sự quyến rũ tuyệt vời của con như làn hương trời.

Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi mãi bình an về sau.

Tú Anh: Cô gái xinh đẹp và có trí tuệ thông thái.

Thu Cúc: Con là bông hoa cúc giữa mùa thu đẹp nhất.

Lệ Quyên: Chim quyên xinh đẹp.

Thanh Nhàn: Mong con có cuộc sống an nhàn, thanh thản và bình yên.

Bảo Châu: Con gái là bảo bối, châu báu của bố mẹ.

Minh Châu: Con tỏa sáng như viên ngọc.

An Hạ: Con là mặt trời bình yên giữa mùa hạ.

Hạnh Dung: Cô gái xinh đẹp và đức hạnh.

Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều, chim sa cá lặn của người con gái.

Cách đặt tên cho con gái ở nhà đơn giản mà dễ thương

Đặt tên cho con gái năm 2020 ở nhà theo các loại rau, củ, quả như: Cam, Quýt, Mít, Dừa, Mận, Chuối, Ổi, Na, Mít, Cà Rốt, Sơ Ri, Xoài, Kiwi, Cải, Chôm Chôm, Cải, Hướng Dương, Dâu Tây, Dứa, Dừa, Thơm, Vừng, Tỏi, Gừng,….

Đặt tên gọi ở nhà cho bé gái cực ý nghĩa theo kỷ niệm hoặc sở thích của bố mẹ: Mi, Fa, Son, La, Do, Re, Si, Gold, Sony, Kem,Mưa, Chiều,…

Tên ở nhà hay, dễ nhớ cho con gái theo các món ăn mà bố mẹ yêu thích: Lavie, Pepsi, Tỏi, Kẹo, Coca, Hành Phi, Cá Trê, Yaua, Sushi, Bào Ngư, Đậu Phộng, Trà Sữa, Su Kem, Chè, Bánh Gạo, Bún, Nem, Cơm, Pizza, Sôcôla, Mứt, Kem, Snack, Mứt, Cốm,…

Đặt tên con gái ở nhà theo tên của những nhân vật phim hoạt hình hoặc truyện tranh “đình đám” một thời mà ai cũng biết: Maruko, Xuka, Elsa, Anna, Elsa, Tinker, Misa, Doremi, Dory Rio, Donal,…

Trên đây là những cái tên thật hay và ý nghĩa cho những bé gái sinh năm 2020. Tuy nhiên, trước khi đặt tên cho con, cha mẹ cũng cần nhớ thêm:

Tránh đặt tên con trùng với tên của các thành viên trong nhà, họ hàng 2 bên nội ngoại vì sẽ gây ra tình trạng khó xử trong khi xưng hô.

Tránh đặt những cái tên có ý nghĩa xấu, tên của những nhân vật phản diện trong phim vì sẽ khiến con tự ti, bối rối với bạn bè.

Kết luận

Nếu như trước đây các bậc cha mẹ thường chỉ đặt tên cho con gái sao cho dễ gọi, thường là “nam Văn, nữ Thị” thì ngày nay hầu hết chúng ta lại phải “đau đầu” để chọn ra cho con mình một cái tên hợp thời, hay và ý nghĩa. Hy vọng những gợi ý nho nhỏ trên đây sẽ giúp cho các bậc phụ huynh dễ dàng đặt tên con gái sinh năm 2020  sao cho hợp mệnh, đón nhiều tài lộc.

Xem thêm:

Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tiếng Anh Hot Nhất 2020

Cách Đặt Tên Cho Con Gái Ở Nhà “Hay Độc Lạ” Nhất 2020

Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2020 Như Thế Nào Cho Hay?

Nguồn tham khảo:

  • https://dichvuhay.vn/tendepchocongaisinhnam2019.html
  • https://vn.theasianparent.com/dattenchobegainam2019
  • https://www.today.com/parents/mostpopularbabynames2019t151842