Updated at: 09-05-2020 - By: admin

Việc đặt tên cho con gái cũng như đặt tên cho con trai sinh năm 2020 không chỉ cần hay về ý nghĩa mà bố mẹ còn cần quan tâm đến yếu tố phong thủy, bản mệnh và nhiều yếu tố khác. Bé yêu nhà bạn sinh năm 2020, như vậy cục cưng sẽ thuộc mệnh Bình Địa Mộc, tuổi Kỷ Hợi. Vậy, đặt tên con như thế nào để tài lộc, may mắn kéo đến “ào ào”? Hãy cùng tham khảo những “bí kíp” dưới đây nhé!

Đặt tên cho con sinh năm 2020 cần tuân thủ những nguyên tắc gì?

Khi một đứa trẻ được sinh ra thì điều quan trọng đầu tiên mà bố mẹ cần làm đó là đặt tên cho con gái cũng như đặt tên cho con trai sao cho vừa hay lại vừa ý nghĩa. Khi đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ 2020, cần nhớ rằng tên của bé cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến sự trưởng thành và may mắn của các bé đó nhé. Chính vì vậy lựa chọn một cái tên sao cho phù hợp với con nhất là điều mà bố mẹ nên tìm hiểu và lựa chọn thật kỹ cho con.

TênGiới tínhÝ nghĩa
EneasEneas là một dạng khác của tên Aeneas được viết theo tiếng Bồ Đào Nha. Aeneas là cái tên bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ có nghĩa là "ca ngợi" hoặc "tôn vinh". Trong thần thoại Hy Lạp, Aeneas là một trong những anh hùng của thành Troy đã rời Hy Lạp 7 năm, trước khi định cư ở Ý. Một số người tin rằng, ông chính là người sáng lập Rome.
EnderEnder bắt nguồn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và có nghĩa là "khan hiếm". Là một cái tên cho nam, nó rất phổ biến ở Thổ Nhĩ Kỳ, ở Mỹ thì khá hiếm. Trong văn hóa phương Tây, cái tên Ender được phổ biến bởi Orson Scott Card, một nhà văn người Mỹ, trong cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng Ender’s Game viết về nhân vật Ender Wiggin.  
ErzsebetErzsebet là một biến thể của tên Elizabeth trong tiếng Hungary. Trong tiếng Do Thái, cái tên này có nghĩa là "lời hứa của Chúa". Elizabeth là một trong những cái tên được dùng cho nữ phổ biến nhất trong nhiều thế kỷ, trong các ngôn ngữ khác nhau và các cách viết khác nhau. Trong Kinh thánh, Elizabeth là mẹ của John Baptist và là vợ của Zacharias. Nó cũng được sử dụng bởi Elizabeth I, Nữ hoàng Trinh nữ Anh và Elizabeth II, Nữ hoàng hiện tại của vương quốc Commonwealth. 
EnnisEnnis bắt nguồn từ tiếng Ireland và có nguồn gốc từ tên của thị trấn ở hạt Clare, Ireland. Nó cũng là tên của một số địa điểm ở Hoa Kỳ. Nó có thể được sử dụng làm tên riêng cho nam và cũng có thể sử dụng để làm họ. 
EndreEndre là cách viết gọn của Eindride. Eindride bắt nguồn từ tiếng Bắc Âu cổ và có nghĩa là "người cưỡi ngựa một mình".   
EnolaEnola được cho là có thể bắt đầu từ tiếng Anh với ý nghĩa không rõ ràng. Đây là một cái tên khá hiện đại đã được sử dụng từ thế kỷ 20 tại Anh, nhưng ở Mỹ cái tên này không quá phổ biến. 
EngelbertEnglebert là một cái tên có nguồn gốc từ tiếng Đức. Tên này xuất phát từ từ "angil", có nghĩa là "thiên thần" hoặc "bến tàu" hay "tươi sáng". Đó là tên của một trong những bộ lạc người Đức cổ đại. 
EnginEngin trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là "to lớn" 
EnokEnok là một biến thể của Enoch trong tiếng Scandinavia. Enoch trong Kinh Thánh của "Chanokh", là một từ Do Thái cổ, có nghĩa là "tận tâm" hoặc "trung thành". Trong Kinh thánh, Enoch là một người không bao giờ chết, vì anh ta đã được Chúa đưa lên khi thời gian trên trái đất của anh ta đã hết. Anh được cho là đã đi bộ với Chúa.   
EnidEnid bắt nguồn từ tiếng Wales và có nghĩa là "người phụ nữ có cuộc sống và linh hồn". Đây là tên của một trong những nhân vật trong truyền thuyết của Arthurian. Là một cái tên cho nữ và không phổ biến ở Hoa Kỳ.   

Đặt tên cho con hợp phong thủy dựa vào Tam hợp

Sinh vào năm 2020 đồng nghĩa với việc bé sẽ cầm tinh con heo (Kỷ Hợi). Như vậy, tên bé bé nên có một trong yếu tố liên quan đến các con vật Hợi, Mão, Mùi và tránh các con Tý, Thân, Dậu. Nếu không thể chọn cho bé một cái tên chính thức có các chữ trên, bố mẹ có thể dựa trên yếu tố này để đặt tên cho con ở nhà.

Nếu tính theo ngũ hành, tuổi Hợi thuộc hành Thủy. Vì theo phong thủy, “Kim sinh Thủy” nên khi chọn đặt tên cho con sinh năm 2020 hợp phong thủy, cha mẹ có thể “ưu tiên” những tên gọi thuộc bộ Kim như: Nhuệ, Phong, Điền, Minh, Trấn,… Bởi lẽ, sự tương trợ, quan hệ tương sinh giữa các hành trong phong thủy sẽ giúp cho vận mệnh sau này của bé được suôn sẻ hơn.

Xem đặt tên cho con theo tứ trụ

Đây là cách đặt tên cho con theo phong thủy tương đối đơn giản. Chỉ cần dựa trên ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để tính theo ngũ hành. Từ đó, bổ sung hành thiếu trong tên của bé sẽ giúp vận mệnh của bé sau này được tốt hơn. Vì điều này thể hiện sự đầy đủ, tròn đầy, viên mãn, thể hiện tương lai sau này của bé cũng tương tự như vậy.

Đặt tên cho con

Cách đặt tên cho con theo phong thủy tương đối đơn giản

Cách đặt tên cho con 2020 theo bản mệnh

Khá giống với việc tính hành theo tứ trụ, đặt tên cho con theo ngũ hành, nhưng cách này sẽ dựa vào bản mệnh của em bé sinh vào năm 2020. Mẹ nên chọn hành tương sinh và tránh những hành tương khắc khi chọn 1 cái tên đẹp cho bé.

Chẳng hạn, bé sinh năm 2020 thuộc mệnh Mộc thì mẹ có thể chọn các tên liên quan đến sông nước như Hà, Vũ,… hoặc những tên có liên quan đến rừng, hoa cỏ, cây cối như: Tùng, Thông, Bách, Dương, Phúc,… Mẹ cũng có thể dùng cách này để đặt tên ở nhà cho con trai 2020.

Gợi ý cách đặt tên cho con trai 2020 hợp phong thủy

Tên con trai sinh năm 2020 có muôn vàn tên đẹp, nhưng chưa hẳn đã hay, vì còn phải căn cứ vào nhiều yếu tố như phong thủy, bản mệnh, ngũ hành, tứ trụ,… như đã nói ở trên. Do đó, cha mẹ cần lựa chọn một cách kỹ lưỡng, tránh đặt tên qua loa, vội vàng, tùy tiện.

Dưới đây là một vài cách đặt tên cho con trai năm 2020 mệnh Mộc hợp phong thủy mẹ có thể cân nhắc:

Một số gợi ý đặt tên cho con sinh năm 2020 có chữ Minh như: An Minh, Minh Ấn, Anh Minh, Ánh Minh, Âu Minh, Bảo Minh, Bình Minh, Ca Minh, Các Minh, Cầm Minh, Can Minh, Minh Can, An Minh, Minh Ấn, Anh Minh, Ánh Minh, Âu Minh, Bảo Minh, Nhật Minh,…

Đặt tên cho con trai năm 2020 có chữ Nhật: Nhật An, Anh Nhật , Ánh Nhật, Bảo Nhật, Bích Nhật, Bổn Nhật, Thanh Nhật, Hữu Nhật, Nhật Trường,…

Cách đặt tên cho con trai lót chữ Bảo: Bảo An, Bảo Chấn, Bảo Minh, Bảo Bình, Bảo Thắng, Bảo Quốc, Bảo Trung, Bảo Thái, Bảo Khánh,….

Một số cách đặt tên cho con trai năm 2020 có chữ Đức: An Đức, Ân Đức, Anh Đức, Bảo Đức, Cao Đức, Công Đức, Đình Đức, Doãn Đức,…

Đặt tên bé trai 2020 có chữ Đình: An Đình, Bá Đình, Bảo Đình, Công Đình, Đình Đình, Duy Đình,…

Đặt tên cho con

Cha mẹ cần lựa chọn một cách kỹ lưỡng, tránh đặt tên qua loa, vội vàng

 Con trai sinh năm 2020 có chữ Thanh: Đức Thanh, Thanh Minh, Thanh Bằng, Thanh Hữu, Thanh Thế, Thanh Nhật, Thanh Linh, Giang Thanh, Thanh Hồi, Thanh Nhật,…

Cách đặt tên cho con trai 2020 có chữ Hữu: Hữu Minh, Minh Hữu, Hữu Phúc, Hữu Công, Hữu Thanh, Hữu Thực, Hữu Ái, Hữu Ân,…

Con trai sinh năm 2020 có chữ Duy chẳng hạn như: Duy Phúc, Duy Bảo, Duy Hưng, Duy Nhất, Duy An, Duy Mạnh, Duy Bình, Duy Nghĩa, Duy Thanh,…

Cách đặt tên cho con trai 2018 có chữ Đại: Đại An, Đại Minh, Bá Đại, Đại Uy, Đại Điền, Đại Phước, Đại Dương, Trọng Đại,…

Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2020 có chữ Hoàng: Hoàng Hà, Hoàng Bách, Hoàng Ân, Hoàng Dương, Hoàng Lâm, Hoàng Bảo, Hoàng Thiên, Hoàng Long, Hoàng Xuân,…

Đặt tên cho con gái 2020 tuổi Kỷ Hợi sao cho đẹp và hay?

Sau đây chúng tôi xin giới thiệu cách đặt tên cho con gái 2020 hay nhất và ý nghĩa nhất. Hãy cùng nhau tìm hiểu và lựa chọn cho cô con gái đáng yêu của mình một cái tên hay và ý nghĩa nhất thôi nào.

Cách đặt tên cho con gái 2020 hợp phong thủy có chữ Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Hồng Hạnh, Diễm Hạnh, Thúy Hạnh, Nguyên Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Dung Hạnh, Bích Hạnh, Mỹ Hạnh,…

Cách đặt tên cho con gái năm 2020 tên Hân (Đức hạnh, niềm vui, sự dịu hiền): Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Ngọc Hân, Mai Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Di Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Tường Hân,…

Cách đặt tên cho con gái mang họ Lê tên Hoa (Đẹp như hoa): Thanh Hoa, Cúc Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Hồng Hoa, Hạnh Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa,…

Đặt tên cho con

Có rất nhiều cách đặt tên cho con gái sinh 2020 đẹp và hay

Cách đặt tên cho con gái sinh năm 2020 có chữ Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư khuê các): Song Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Minh Khuê, Thiên Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Vân Khuê, Thục Khuê, Hồng Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê,…

Cách đặt tên cho con gái 2020 có chữ Diệp (Nữ tính, sự đằm thắm, đầy sức sống): Quỳnh Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Hoài Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Phong Diệp, Ngọc Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp,…

Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn có chữ Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Mộng Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Hương Điệp,…

Cách đặt tên cho con gái tuổi hợi tên Dung (Diện mạo xinh đẹp): Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hạnh Dung, Phù Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Mỹ Dung, Hoàng Dung,…

Đặt tên cho con gái năm 2020 tên Hà (Dòng sông): Lam Hà, Vịnh Hà, Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Giang Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Như Hà, Bảo Hà, Thúy Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Lan Hà, Trang Hà, Việt Hà, Hoàng Hà,…

Cách đặt tên cho con gái họ Phạm có chữ Giang (Dòng sông): Hà Giang, Thúy Giang, Thủy Giang, Như Giang, Bích Giang, Thùy Giang, Lam Giang, Hương Giang, Phương Giang, Hoài Giang, Khánh Giang,..

Gợi ý đặt tên cho con gái sinh năm 2020 tên Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Khúc Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ,…

Khi đặt tên cho con sinh năm 2020 cần tránh những gì?

Theo các chuyên gia tử vi phong thủy, tốt nhất, bố mẹ nên chọn các tên liên quan đến cỏ cây, hoa lá và màu xanh lá cây để đặt cho bé trai hoặc bé gái sinh năm 2020. Đồng thời, cần đặc biệt kiêng kỵ những cái tên không may mắn, dễ xung khắc với tuổi của con như sau:

Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ năm 2020 cần tránh dùng các từ như: Châu, Chi, Chủ, Chương, Thường, Xã, Anh, Ảnh, Bổ, Đồng, Hệ, Hi, Hình, Hồng, Kế, Kì, Kỳ, Lễ, Linh, Lộc, Lý, Mã, Mai, Ngọc, Ngạn, Bùi, Cầm, Cấp, Cầu, Di, Duyên, Phàm, Phúc, Quân, Sam, Soái, Thị, Tường, Tướng, Trang, Trân, Thiên, Thụy, Tịch, Tố, Tự, Ước,… vì đây là những từ ngữ có nghĩa gốc trong tiếng Hán liên quan đến việc trang điểm, làm đẹp, dễ khiến cho trẻ nhỏ gặp những điều bất lợi, không yên ổn, thiếu cát tường.

Đặc biệt tối kỵ đặt tên cho con trai và con gái năm Kỷ Hợi 2020 có các chữ Đại, Trưởng, Đế, Quân, Vương. Vì bản thân những từ này đã mang ý nghĩa vĩ đại, hoàng cung, to lớn,… không phù hợp với bé sinh năm 2020. Đồng thời, chúng dễ khơi gợi liên tưởng tới việc “lợn bị cúng tế” nên sẽ không phù hợp cho bé tuổi Hợi.

Đặt tên cho conCần kiêng kỵ những cái tên không may mắn, dễ xung khắc với tuổi của con

 Ngoài ra, xét theo bản mệnh và ngũ hành, tuổi Hợi và tuổi Tỵ là lục xung, tuổi Hợi và tuổi Thân là tương hại, bố mẹ đặt tên cho con năm 2020 cần tuyệt đối tránh phạm vào các chữ chỉ loài rắn hoặc gây bất kỳ liên tưởng nào tới loài động vật này.

Đồng thời, tối kị chọn từ liên quan đến con khỉ (Thân) để tránh bé gặp điều bất lợi như các tên: Điệp, Đô, Hạng, Hiền, Lực, Na, Nga, Nghênh, Nhân, Nhất, Hoằng, Cường, Cửu, Đặng, Đệ, Hồng, Huyền, Tam, Tạo, Tân, Tấn, Trịnh, Trương, Tỵ, Ất, Ấp, Dã, Dật, Dẫn, Dị, Diên, Dung, Đao, Bang, Bật, Cận, Châu, Cung, Hương, Tiến, Thai, Thạch, Thông, Thưởng, Kỷ, Lang, Phong, Phượng, Xuyên, Xước,…

Kết luận

Việc đặt tên cho con gái cũng như đặt tên cho con trai sinh năm 2020 Kỷ Hợi sao cho hợp phong thủy luôn là mối quan tâm lớn vì cha mẹ luôn tin rằng một cái tên hay có thể mang lại được nhiều tài lộc và may mắn đến cho các bé. Hy vọng với những gợi ý trong bài viết trên đây, các bậc cha mẹ đã biết cách đặt tên con cho con gái và con trai theo phong thuỷ. Chúc bố mẹ sẽ sớm chọn được cho bé yêu của mình những cái tên đẹp, ý nghĩa và phù hợp nhất!

Xem thêm:

Bảng Cân Nặng Thai Nhi Theo Tiêu Chuẩn Của WHO

Nguồn tham khảo:

  • https://giaoducthoidai.vn/giadinh/dattenchocontrai2020hayvaynghianhathopphongthuy3995849l.html
  • https://www.marrybaby.vn/nuoidaycon/cachdattencongaisinhnamkyhoi2020hopmenhnhieutailoc
  • https://waitbutwhy.com/2013/12/howtonamebaby.html